Lãi Suất Thẻ Tín Dụng MB Bank Cập Nhật Mới

16/01/2024

F88 giải ngân ngay 30 triệu trong 15 phút, không giữ tài sản, lãi suất 1.1%, điền đơn ngay!

NHẬP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ VAY:

Vừa có tiền vừa có xe đi. Duyệt vay nhanh chóng trong 15 phút.

Trong khi sử dụng thẻ tín dụng của ngân hàng MB Bank, người sử dụng nên hiểu rõ về tỷ lệ lãi suất của thẻ, nhằm giúp họ có khả năng quản lý và sử dụng thẻ một cách thông minh và hiệu quả hơn.

Để có thông tin chi tiết về mức lãi suất của thẻ tín dụng MB Bank, bạn có thể tham khảo thêm thông tin trong bài viết dưới đây từ F88!

Lãi suất thẻ tín dụng MB Bank
Lãi suất thẻ tín dụng MB Bank

Lãi suất thẻ tín dụng MBBank là gì?

Lãi suất của thẻ tín dụng MB Bank là chi phí mà khách hàng cần chi trả khi thực hiện giao dịch rút tiền mặt hoặc chậm thanh toán một phần tối thiểu hoặc toàn bộ số dư nợ thẻ tín dụng trong tháng trước.

MBBank cho phép chủ thẻ tín dụng sử dụng và thanh toán mà không tính lãi suất trong thời gian 45 ngày, bao gồm 30 ngày trong chu kỳ sao kê tài khoản và thêm 15 ngày cho thời hạn thanh toán. Nếu thanh toán trong khoảng thời gian này, khách hàng sẽ không phải đối mặt với lãi suất và phí trả chậm.

Lãi suất thẻ tín dụng MB Bank

Loại thẻ tín dụng

Lãi suất (%/năm)

Thời gian miễn lãi suất (ngày)

Khoản thanh toán tối thiểu

Phí chậm thanh toán

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Platinum

miễn phí

     

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Modern Youth

miễn phí

     

Thẻ tín dụng quốc tế MB Hi Visa

miễn phí

     

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Classic

27

45

Không áp dụng

6% số tiền tối thiểu chưa thanh toán (tối thiểu 200.000)

Thẻ đa năng MB Hi JCB Collection

27

   

6% số tiền tối thiểu chưa thanh toán

Thẻ đa năng MB Hi Visa Collection

27

   

6% số tiền tối thiểu chưa thanh toán

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Gold

18

45

   

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Classic

23.90

45

 

6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán

Thẻ tín dụng MB Visa Modern Youth

16

45

 

6%/số tiền tối thiểu chưa thanh toán

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Infinite

23.9

45

   

Thẻ tín dụng quốc tế MB Priority Visa Platinum

22.90

45

 

6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán, tối thiểu 200.000 VND, tối đa 6% Số tiền tối thiểu chưa thanh toán

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Gold

miễn phí

     
 

Lãi suất rút tiền mặt thẻ tín dụng MB Bank

Tên Thẻ tín dụng

Hạn mức rút tiền mặt

Lãi suất (%/năm)

Phí rút tiền mặt

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Platinum

 

miễn phí

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Modern Youth

 

miễn phí

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB Hi Visa

 

miễn phí

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Classic

Tối đa 20% hạn mức tín dụng

27

3% số tiền giao dịch (tối thiểu 50.000)

Thẻ đa năng MB Hi JCB Collection

100000000

27

1.000 VNĐ/giao dịch

Thẻ đa năng MB Hi Visa Collection

100000000

27

1.000 VNĐ/giao dịch

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Gold

 

18

4% số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000đ/giao dịch

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Classic

Tối đa 20% hạn mức tín dụng

23.90

3% * Số tiền giao dịch

Thẻ tín dụng MB Visa Modern Youth

 

16

3% số tiền giao dịch

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Infinite

 

23.9

4% Số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 VND

Thẻ tín dụng quốc tế MB Priority Visa Platinum

50% hạn mức tín dụng

22.90

3% Số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 VND

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Gold

 

miễn phí

 

Lãi suất trả góp thẻ tín dụng MB Bank

Tên thẻ tín dụng

Phí chuyển đổi trả góp

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Platinum

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Modern Youth

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB Hi Visa

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Classic

Không áp dụng

Thẻ đa năng MB Hi JCB Collection

 

Thẻ đa năng MB Hi Visa Collection

Không áp dụng

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Gold

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Classic

  • Đối với giao dịch thực hiện tại đơn vị không liên kết là 2% giá trị giao dịch đăng ký trả góp.
  •  Đối với giao dịch thực hiện tại đơn vị liên kết là miễn phí

Thẻ tín dụng MB Visa Modern Youth

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Infinite

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB Priority Visa Platinum

 

Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Gold

 
 

Cách tính lãi suất thẻ tín dụng MB Bank

Lãi suất thẻ tín dụng MB Bank
Lãi suất thẻ tín dụng MB Bank

Để xác định lãi suất của thẻ tín dụng MB Bank, bạn cần hiểu rõ công thức tính chuẩn như sau:

Tổng số tiền lãi = ∑ (Số dư thực tế x số ngày duy trì số dư thực tế x Lãi suất tính lãi)/365

Chẳng hạn, nếu khách hàng A sử dụng thẻ tín dụng quốc tế MB Visa hạng Chuẩn với hạn mức 15 triệu đồng và lãi suất là 12%/năm, và có phí rút tiền mặt là 3% của số tiền giao dịch. Ngày 5/1/2024, anh ta rút 10 triệu đồng từ cây ATM MB Bank, dự kiến trả lại vào ngày 15/1/2023.

Cụ thể, lãi suất sẽ được tính như sau:

  • Phí rút tiền mặt tại thời điểm rút: 10.000.000 x 3% = 300.000 VNĐ

  • Lãi suất (tính từ thời điểm rút đến ngày hoàn trả): 10.000.000 x 12%/365 x 10 ngày = 32.876,71 VNĐ.

Tổng cộng, khách hàng A phải thanh toán cho ngân hàng MB Bank khi thực hiện giao dịch rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng quốc tế MB Visa hạng Chuẩn là: 10.332.876,71 VNĐ (10.000.000 tiền gốc + 300.000 VND phí rút tiền mặt + 32.876,71 VNĐ tiền lãi).

Với giao dịch thanh toán khi mua hàng hóa, dịch vụ bằng thẻ tín dụng MBBank:

Khi thực hiện thanh toán cho các giao dịch mua sắm bằng thẻ tín dụng MBBank, việc tính lãi suất theo quy định là điều quan trọng để chủ thẻ có thể dự trữ và quản lý tài chính hiệu quả. Sau thời gian miễn lãi 45 ngày, ngân hàng sẽ bắt đầu tính lãi suất trên số dư nợ còn lại.

Nếu chủ thẻ thanh toán đầy đủ dư nợ trong khoảng thời gian miễn lãi, họ sẽ không phải chịu bất kỳ chi phí lãi suất nào. Tuy nhiên, nếu vượt quá thời gian miễn lãi mà vẫn còn dư nợ, lãi suất sẽ được tính toán trên tất cả các giao dịch từ thời điểm giao dịch xuất phát.

Công thức tính lãi suất thẻ tín dụng MB Bank như sau:

Số tiền lãi = Số dư nợ * Lãi suất/365 * Số ngày duy trì số dư thực tế

Ví dụ: Sử dụng thẻ tín dụng quốc tế MB Visa hạng chuẩn với thời gian miễn lãi 45 ngày và lãi suất 12%/năm. Trong chu kỳ thanh toán từ 30/4 - 30/5, bạn thực hiện các giao dịch mua sắm như sau:

  • Ngày 3/1, mua hàng 3 triệu đồng, số dư nợ 1 cuối ngày là 3 triệu.

  • Ngày 15/1, thanh toán hóa đơn 2 triệu đồng, số dư nợ 2 cuối ngày là 5 triệu.

  • Ngày 30/1, trả nợ 3 triệu đồng, số dư nợ 3 cuối ngày là 2 triệu đồng.

Nếu không thanh toán 2 triệu đồng này từ 30/5 đến 15/6, lãi suất sẽ được tính như sau:

  • Số dư nợ 1 từ 3/1 đến 14/1: Lãi suất = 3 triệu x 12%/365 x 12 ngày = 11.835,62 VNĐ.

  • Số dư nợ 2 từ 15/1 đến 29/1: Lãi suất = 5 triệu x 12%/365 x 15 ngày = 24.657,53 VNĐ.

  • Số dư nợ 3 từ 1/2 đến 15/2: Lãi suất = 2 triệu x 12%/365 x 15 ngày = 9.863,01 VNĐ.

Tổng lãi cần thanh toán tới 15/6 cho MBBank sẽ là: 11.835,62 + 24.657,53 + 9.863,01 = 46.356,16 VNĐ.

Lãi suất thẻ tín dụng MB Bank
Lãi suất thẻ tín dụng MB Bank

Cách để không bị tính lãi suất thẻ tín dụng MB Bank

Sau khi hiểu rõ về cách tính lãi suất thẻ tín dụng của MB Bank, khách hàng có thể linh hoạt áp dụng những biện pháp nhằm giảm thiểu các chi phí lãi suất cao. Cụ thể:

  • Xây dựng kế hoạch chi tiêu hợp lý, đảm bảo sự cân đối giữa nhu cầu và khả năng thanh toán, nhằm đề phòng trước các khoản phí phát sinh và đảm bảo thanh toán đúng hạn.

  • Thanh toán các dư nợ đúng hạn, giúp giảm bớt lãi suất và tránh phí phạt từ việc thanh toán muộn.

  • Lựa chọn sản phẩm thẻ tín dụng có lãi suất thấp hoặc ưu đãi miễn lãi suất, kèm theo các chương trình khuyến mãi hấp dẫn để tối ưu hóa lợi ích từ việc sử dụng thẻ.

  • Thực hiện giao dịch ở đầu chu kỳ thanh toán, tạo thêm thời gian để thanh toán nợ trước ngày đáo hạn, từ đó giảm thiểu chi phí lãi suất phát sinh.

Không đóng lãi suất thẻ tín dụng MB Bank có sao không?

Theo các quy định của MB Bank, trong trường hợp chủ thẻ không thanh toán đúng hạn ngay cả chỉ một ngày, họ sẽ phải chịu phạt phí trả chậm cùng với lãi suất. Trạng thái thanh toán thẻ tín dụng trễ một ngày sẽ khiến bạn được liệt vào danh sách nhóm nợ xấu của ngân hàng.

Kết luận

Trên đây là toàn bộ thông tin về mức lãi suất của thẻ tín dụng MB Bank được cập nhật gần đây nhất. Mong rằng những thông tin này sẽ hữu ích cho bạn khi tìm kiếm về các chi phí liên quan. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, đừng ngần ngại liên hệ với F88, F88 có thể hỗ trợ và giải đáp một cách nhanh chóng.

Nguồn: https://www.mbbank.com.vn/chi-tiet/tin-mb/tim-hieu-ve-lai-suat-the-tin-dung-mb/3789

Xem thêm

Tìm phòng giao dịch gần nhất

Tỉnh/thành

Quận/huyện

cat-img
icon-action
zalomessenger
scroll-top