Ưu điểm:
Tài sản đảm bảo: Khách hàng được mượn lại tài sản đảm bảo
Giá trị khoản vay:
Thời gian vay: (minimum and maximum period for repayment)

Lãi và chi phí vay:

Phương thức trả nợ:
Giới thiệu:
Ví dụ:
Khách hàng ký hợp đồng vay 10,000,000 vnđ thời hạn 12 tháng, lãi và phí vay 63,6%/năm, Khách hàng chọn phương thức thanh toán nợ gốc, lãi và chi phí vay hàng tháng. Vậy mỗi tháng khách hàng sẽ thanh toán 1.321.598 vnđ. Trong đó bao gồm:
Example:
The customer signs a 12-month loan contract for 10,000,000 VND with an annual interest and fee rate of 63.6%. The customer chooses to pay the principal, interest, and loan fees on a monthly basis. Therefore, the monthly payment will be 1,321,598 VND. This amount includes:
Monthly interest (0.958%): 52,909 VND
Goods consignment fee (4.33%): 435,356 VND
Thus, the total payment amount for interest and loan fees is 5,859,181 VND
Đăng ký nhận bảng tính lãi và chi phí vay